back bench

/'bæk'bentʃə/
danh từ
  1. hàng ghế sau (dành cho nghị viên thứ yếu của mỗi đảng đại diện, ở nghi viện Anh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "back bench"

back bench
A junior member of parliament sits on the back bench during a session.